Ford Ranger XLS AT 2018

Động cơ xe Ford Ranger XLS AT 2018

Ford Ranger XLS AT 2018, trang bị động cơ 2.2L Turbo Diesel, phun dầu trực tiếp buồng đốt tiết kiệm nhiên liệu, trung bình chỉ với 7 lít dầu trên quãng đương đi là 100 km. Cho công suất và mô men xoắn cực đại lần lượt là: 150/3700 Ps/v/p, mô men xoắn: 375/ 1500 – 2500 Nm/v/p.

ford-ranger-xls-4x4-at

Hệ thống truyền động 4×2 một cầu chủ động, loại cabin ké, tiêu chuẩn khí tải EURO 4.

Hộp số xe Ford Ranger XLS AT 2018

Hộp số tự động 6 cấp, có chế độ thể thao, chuyển số linh hoạt, êm ái và mượt mà.

Ly hợp với đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Khả năng lội nước của xe Ford Ranger XLS AT 2018 lên tới 800 mm, phù hợp với mọi địa hình đường xa Việt Nam.

Trợ lực lái xe Ford Ranger XLS AT 2018

Trợ lực lái thủy lực HPAS

Kích thước và trọng lượng xe Ford Ranger XLS AT 2018

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) : 6350

Chiều dài cơ sở (mm) : 3220

Dung tích thùng nhiên liệu: 80 Lít

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5362 x 1860 x 1815

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 200

Khối lượng hàng chuyên chở (kg) : 927

Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) : 1948

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) : 3200

Vệt bánh xe sau (mm) : 1560 – là khoảng cách từ tâm bánh sau bên lái và bánh sau bên phụ.

Vệt bánh xe trước (mm) : 1560 – là khoảng cách từ tâm bánh trước bên lái và bánh trước bên phụ.

Bánh xe hợp kim nhôm đúc có đường kính 16 inch.

Cỡ lốp 255/70R16

Phanh trước đĩa tản nhiệt, phanh sau tang trống.

Hệ thống treo xe Ford Ranger XLS AT 2018

Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

Hệ thống âm thanh xe Ford Ranger XLS AT 2018

Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC – gọi điện cho bạn bè, chuyển bài hát từ FM sang CD bằng khẩu lệnh giọng nói của bạn.

Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin LED chữ xanh.

Điều khiển âm thanh trên tay lái.

Hệ thống Điều hòa xe Ford Ranger XLS AT 2018

Điều hoà nhiệt độ chỉnh tay

Trang thiết bị Ngoại thất xe Ford Ranger XLS AT 2018

Cụm đèn pha phía trước: Halogen

Gương chiếu hậu: Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe

Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen

Đèn sương mù – giúp người lái quan sát đường đi vào những ngày thời tiết xấu, có sương mù dễ dàng hơn.

Trang thiết bị an toàn xe Ford Ranger XLS AT 2018

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) –  giúp người lái vẫn điều khiển được hương lái khi phanh, an toàn hơn khi phanh gấp.

Phân phối lực phanh điện tử (EBD) – giúp phân bổ lực phanh ra hai bánh sau lớn hơn lực phanh ra hai bánh trước, trong trường hợp người lái phanh gấp.

Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise control – khi bạn lái xe Ford Ranger XLS AT 2018 trên đường cao tốc, chức năng ga tư động rất tiện ích khi lái xe đường dài, bạn có thể cài đặt cho xe chạy với tốc độ 50, 60,..80 hay 100 km/h tuỳ thích, nhưng phải trong điều khiện cho phép giới hạn tốc độ.

Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước cho người lái và người ngồi trước bên phụ.

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe Ford Ranger XLS AT 2018

Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái.

Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Khoá cửa điều khiển từ xa

ford-ranger-xls-at-11

Phí đầu xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018

ford-ranger-xls-at-2

Phía hành khách xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018 ford-ranger-xls-at-3

La zăng xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018
ford-ranger-xls-at-6

Phí sau xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018

ford-ranger-xls-at-8

ford-ranger-xls-at-9

Phía đuôi xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018 ford-ranger-xls-at-7

Nội thất xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018

ford-ranger-xls-at-10

Nội thất xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018

No products found which match your selection.